
Khi nhắc đến mái tôn, ai cũng có thể hình dung ra những công trình quen thuộc với loại vật liệu này. Mái tôn đã trở thành lựa chọn phổ biến cho nhiều công trình xây dựng tại Việt Nam. Từ những ngôi nhà dân dụng đơn giản cho đến các khu thương mại lớn, mái tôn đều mang lại sự tiện lợi và hiệu quả.
.jpg)
Mái tôn là loại mái được làm từ tôn, một vật liệu nhẹ, bền và dễ dàng thi công. Các tấm tôn thường được sản xuất từ thép mạ kẽm hoặc nhôm, sau đó được phủ lớp sơn chống gỉ để tăng độ bền. Mái tôn có khả năng chịu lực tốt, chống nước, và cách nhiệt khá hiệu quả, do đó nó được sử dụng rộng rãi trong xây dựng tại nhiều địa điểm khác nhau.
Có nhiều lý do khiến mái tôn trở thành lựa chọn hàng đầu cho các công trình xây dựng. Một trong số đó là tính linh hoạt trong thiết kế. Mái tôn có thể được áp dụng cho nhiều kiểu dáng mái khác nhau, từ mái bằng đến mái dốc. Hơn nữa, mái tôn cũng tương đối nhẹ, giúp giảm tải trọng cho công trình xây dựng.
Một lý do quan trọng khác là khả năng tiết kiệm chi phí. So với các loại mái khác như mái ngói hay mái bê tông, chi phí lợp mái tôn bao nhiêu tiền 1m2 thường thấp hơn, đồng thời thời gian thi công nhanh hơn. Điều này giúp bạn tiết kiệm thời gian và chi phí trong quá trình xây dựng.
.jpg)
Việc tìm kiếm báo giá làm mái tôn trọn gói là một yêu cầu phổ biến đối với những ai muốn thi công mái tôn cho công trình của mình. Tại Hà Nội, nhiều đơn vị cung cấp dịch vụ này với giá làm mái tôn khá cạnh tranh.
Dưới đây là bảng giá làm mái tôn của các hãng tôn được khách hàng hay các đơn vị thi công lựa chọn phổ biến, giá làm mái tôn được tính theo m2 .
| Loại Khung | Thương Hiệu | Độ Dày (mm) | Đơn giá thi công (vnđ/m2) | ||
| Tôn 1 Lớp | Chống Nóng | ||||
Khung thép mái tôn 2 mái, 1 mái Kèo hộp kẽm 40x40x1,1mm Xà gồ kẽm 40x40x1,1mm Khung thép mái tôn 2 mái, 1 mái Kèo hộp kẽm 50x50x1,1mm Xà gồ kẽm 50x50x1,1mm | Tôn Việt Nhật
| 0.30 0.35 0.40 0.45 0.30 0.35 0.40 0.45 | 270.000 290.000 310.000 330.000 330.000 350.000 370.000 390.000 | 370.000 390.000 410.000 430.000 430.000 450.000 470.000 490.000 | |
| Loại Khung | Thương Hiệu | Độ Dày (mm) | Đơn giá thi công (vnđ/m2) | ||
| Tôn 1 Lớp | Chống Nóng | ||||
Khung thép mái tôn 2 mái, 1 mái Kèo hộp kẽm 40x40x1,1mm Xà gồ kẽm 40x40x1,1mm Khung thép mái tôn 2 mái, 1 mái Kèo hộp kẽm 50x50x1,1mm Xà gồ kẽm 50x50x1,1mm | Tôn Hòa Phát
| 0.30 0.35 0.40 0.45 0.30 0.35 0.40 0.45 | 265.000 285.000 295.000 325.000 325.000 345.000 365.000 385.000 | 365.000 385.000 395.000 425.000 425.000 445.000 465.000 485.000 | |
| Loại Khung | Thương Hiệu | Độ Dày (mm) | Đơn giá thi công (vnđ/m2) | ||
| Tôn 1 Lớp | Chống Nóng | ||||
Khung thép mái tôn 2 mái, 1 mái Kèo hộp kẽm 40x40x1,1mm Xà gồ kẽm 40x40x1,1mm Khung thép mái tôn 2 mái, 1 mái Kèo hộp kẽm 50x50x1,1mm Xà gồ kẽm 50x50x1,1mm | Tôn Hoa Sen
| 0.30 0.35 0.40 0.45 0.30 0.35 0.40 0.45 | 270.000 290.000 310.000 330.000 330.000 350.000 370.000 390.000 | 370.000 390.000 410.000 430.000 430.000 450.000 470.000 490.000 | |
| Loại Khung | Thương Hiệu | Độ Dày (mm) | Đơn giá thi công (vnđ/m2) | ||
| Tôn 1 Lớp | Chống Nóng | ||||
Khung thép mái tôn 2 mái, 1 mái Kèo hộp kẽm 40x40x1,1mm Xà gồ kẽm 40x40x1,1mm Khung thép mái tôn 2 mái, 1 mái Kèo hộp kẽm 50x50x1,1mm Xà gồ kẽm 50x50x1,1mm | Tôn Olympic
| 0.30 0.35 0.40 0.45 0.30 0.35 0.40 0.45 | 370.000 390.000 410.000 430.000 430.000 450.000 470.000 490.000 | 440.000 460.000 480.000 500.000 500.000 520.000 540.000 560.000 | |
Lưu ý :
Chi phí lợp mái tôn thực tế phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác nhau. Để đưa ra một con số chính xác, bạn cần xem xét các yếu tố như loại vật liệu, độ lớn của công trình và yêu cầu kỹ thuật cụ thể.
Các yếu tố chính ảnh hưởng đến giá lợp mái tôn bao gồm:
Trong khi đó, mái tôn cách nhiệt có giá cao hơn nữa nhưng lại mang lại hiệu quả sử dụng cao hơn trong điều kiện khí hậu khắc nghiệt. Tùy thuộc vào nhu cầu và ngân sách của bạn, bạn có thể lựa chọn loại mái phù hợp nhất.
Việc lắp đặt mái tôn trước nhà không chỉ mang lại sự tiện nghi mà còn góp phần nâng cao giá trị thẩm mỹ cho ngôi nhà. Dưới đây là một số lợi ích của việc này.
Một trong những lợi ích lớn nhất của việc lắp đặt mái tôn trước nhà là tạo ra không gian che chắn cho các hoạt động ngoài trời. Bạn có thể tận dụng không gian này để tổ chức tiệc nướng, uống trà hay đơn giản là thư giãn vào những buổi chiều mát mẻ.
Hơn nữa, mái tôn còn giúp bảo vệ cửa ra vào, ban công và các đồ dùng bên ngoài khỏi tác động của thời tiết như nắng, mưa. Điều này không những giúp duy trì tuổi thọ của các vật dụng mà còn giảm thiểu nguy cơ hư hỏng.
Trước khi tiến hành lắp đặt mái tôn, bạn nên chú ý đến thiết kế và chất liệu mà mình muốn sử dụng. Việc lựa chọn đúng loại mái cũng như đảm bảo kết cấu vững chắc là rất quan trọng. Nếu bạn không có kinh nghiệm, hãy tìm kiếm sự tư vấn từ các đơn vị thi công uy tín để đảm bảo an toàn và chất lượng.
Ngoài ra, bạn cũng nên xem xét đến màu sắc và kiểu dáng của mái tôn để phù hợp với kiến trúc tổng thể của ngôi nhà. Sự hài hòa trong thiết kế sẽ giúp ngôi nhà của bạn trở nên nổi bật và thu hút hơn.
.png)
Mái tôn khung sắt đang ngày càng trở nên phổ biến vì những ưu điểm vượt trội mà nó mang lại. Nó không chỉ bền bỉ mà còn có khả năng chịu lực tốt.
Mái tôn khung sắt có khả năng chịu lực tốt hơn so với mái tôn thông thường. Điều này rất quan trọng, đặc biệt là ở những khu vực có thiên tai như bão hoặc lũ. Khung sắt có thể giữ cho mái tôn đứng vững và không bị hư hỏng.
Bên cạnh đó, mái tôn khung sắt còn có tính linh hoạt trong thiết kế. Bạn có thể tạo ra nhiều kiểu dáng khác nhau cho mái tôn để phù hợp với sở thích cá nhân và phong cách kiến trúc của ngôi nhà.
Chi phí lắp đặt mái tôn khung sắt thường cao hơn so với mái tôn thông thường. Tuy nhiên, nếu bạn tính đến tuổi thọ và độ bền của mái, đây là một khoản đầu tư xứng đáng. Giá cả có thể dao động từ 100.000đ đến 200.000đ/m2 tùy thuộc vào loại tôn và kích thước mái.
.jpg)
Mái tôn thường vẫn là sự lựa chọn phổ biến cho nhiều gia đình nhờ vào chi phí hợp lý và tính năng đáp ứng nhu cầu cơ bản.
Mái tôn thường được làm từ thép mạ kẽm hoặc nhôm, có trọng lượng nhẹ và dễ dàng thi công. Chúng thường được sử dụng cho các công trình dân dụng và công nghiệp với mức giá phải chăng.
Về mặt thẩm mỹ, mái tôn thường có nhiều màu sắc và mẫu mã đa dạng, giúp bạn dễ dàng lựa chọn phù hợp với kiến trúc của ngôi nhà.
Mái tôn thường có hai loại chính: mái tôn sóng đứng và mái tôn sóng ngầm. Mái tôn sóng đứng thường được sử dụng cho những công trình lớn, có khả năng chống thấm tốt hơn, trong khi mái tôn sóng ngầm thường được sử dụng cho các công trình nhỏ hơn.
Nếu bạn đang tìm kiếm giải pháp để bảo vệ không gian ngoài trời của mình, mái tôn che sân có thể là lựa chọn hoàn hảo.
Có nhiều mẫu mái tôn che sân đa dạng để bạn lựa chọn như mái tôn dốc, mái tôn phẳng, hay mái tôn kiểu cách. Mỗi mẫu có ưu điểm riêng, giúp bạn tạo ra không gian sống thoải mái và thuận tiện.
Mái tôn che sân không chỉ có chức năng che chắn mà còn làm đẹp thêm cho không gian sống. Bạn có thể trang trí thêm cây xanh hoặc bàn ghế để tận dụng không gian này.
Khi nói đến giá làm mái tôn, bạn cần xem xét nhiều yếu tố từ nguyên vật liệu đến chi phí nhân công.
Chi phí nhân công thường chiếm một phần đáng kể trong tổng chi phí lắp đặt mái tôn. Tùy thuộc vào độ phức tạp của công trình, giá nhân công có thể dao động từ 50.000đ đến 150.000đ/m2.
Ngoài ra, giá vật liệu cũng rất quan trọng. Bạn cần chọn loại tôn chất lượng để đảm bảo độ bền và hiệu quả sử dụng lâu dài.
BÁO GIÁ : NHÂN CÔNG LỢP MÁI
BÁO GIÁ : TRỌN GÓI LÀM MÁI TÔN
Nhiều đơn vị thi công mái tôn cung cấp dịch vụ trọn gói bao gồm tư vấn thiết kế, lắp đặt và bảo trì. Điều này giúp bạn tiết kiệm thời gian và công sức trong việc tìm kiếm nhiều nhà cung cấp khác nhau.
Hà Nội là một trong những thành phố có nhu cầu lớn về lợp mái tôn. Bởi vậy, có rất nhiều đơn vị cung cấp dịch vụ này tại đây.
Khi lựa chọn đơn vị thi công mái tôn ở Hà Nội, bạn nên tìm hiểu kỹ về uy tín và kinh nghiệm của họ. Một số đơn vị nổi tiếng có thể kể đến như cokhivietmax.vn
Bạn có thể tham khảo ý kiến từ người thân hoặc tìm kiếm đánh giá trên mạng internet để tìm ra đơn vị phù hợp nhất cho nhu cầu của mình.
Khi lựa chọn dịch vụ làm mái tôn, bạn nên yêu cầu báo giá chi tiết và rõ ràng để có cái nhìn tổng quát về chi phí. Hãy chú ý đến các yếu tố như chất liệu, độ bền, và các dịch vụ đi kèm.
Đừng quên kiểm tra hợp đồng trước khi ký kết để đảm bảo quyền lợi của bạn được bảo vệ.
Hy vọng bài viết đã cung cấp cho bạn cái nhìn tổng quan về những lợi ích của mái tôn, cũng như việc lựa chọn và thi công mái tôn sao cho hiệu quả nhất. Làm mái tôn che sân hay làm mái tôn tại Hà Nội, tất cả đều nên dựa trên cơ sở nghiên cứu kỹ lưỡng và lên kế hoạch cụ thể nhằm đạt được kết quả tốt nhất cho không gian sống của bạn.
.png)